tối mắt

  1. être aveuglé.
    • Tối mắt lợi
      être aveuglé par la passion du gain
    • bận tối mắt
      être très très pris;
    • Hiện tượng tối mắt
      anopsie (des aviateurs...);

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tối mắt"

tối mắt
Thấy tiền thì tối mắt lại.